Máy Toàn Đạc Điện Tử Sokkia SET- 550X/650X

Máy Toàn Đạc Điện Tử Sokkia SET- 550X/650X

Mô tả sản phẩm

Tên sản phẩm: Máy Toàn Đạc Điện Tử Sokkia SET- 550X/650X
Giá (VND) : Liên hệ

I. Máy toàn đạc điện tử Sokkia SET-550X/650X đươc nâng cấp từ thế hệ toàn đạc thế hệ 20 với những cải tiến mới . Tốc độ đo nhanh hơn 1,7s nhanh hơn 40% so với thế hệ 20. Khoảng cách đo cạnh cũng được tằng hơn 20 %. Hệ thống bù trục cũng lớn hơn từ 4’ lên 6’ giúp bạn luôn được làm việc với độ chính xác cao nhất. Quản lý dữ liệu cũng được làm mới với SD Card và USB có thể nhớ lên đến 4GB.

II. TÍNH NĂNG NỔI TRỘI
1.Surveying: Đo khảo sát
- Angle data: Đo góc
- Dist data: Đo tọa độ cực ( Đo góc, cạnh)
- Coord data: Đo tọa độ vuông góc
- Dist + Coord data: Đo tọa độ cực và tọa độ vuông góc
2. S-O: Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
- HA-HD: Chuyển điểm khi biết khoảng cách và góc kẹp
- XYZ: Chuyển điểm khi biết tọa độ
3. Offset: Đo bù, tìm điểm
- Offset/Dist: Đo bù bằng khoảng cách
- Offset/Angle: Đo bù bằng góc
- Offset/2D: Đo bù bằng sào 2 gương
4. MLM: Đo khoảng cách gián tiếp
5. REM: Đo chiều cao không với tới
6. Resection: Đo giao hội nghịch
7. Area calculation: Tính diện tích
8. Set-out line: Đường tham chiếu
9. Set-out arc: Cung tham chiếu

III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1. Ống kính:
- Chiều dài ống kính 171mm( EDM 45mm)
- Độ phóng đại: 30 X
- Ảnh: thuận
- Độ phân giải: 2,5’’
- Đo khoảng cách ngắn nhất: 1,3 m
- Trường nhìn: 1°30’ (26 m trên 1 km)
- Chiếu sang lưới chỉ: 5 cấp chiếu sang.
2. Đo góc :
- Độ chính xác ( ISO17123-3 :2001) : 5’’/6"
- Góc đọc nhỏ nhất : 1’’/5’’.
- Hệ thống đọc : Bàn độ mã vạch.
- Đường kính bàn độ : 62mm.
- Đầu đọc góc ngang : 2 đối xứng.
- Đầu đọc góc đứng : 2 đối xúng.
3. Đo khoảng cách tới gương ( Tầm nhìn 40 km) :
- Gương tròn đơn : từ 1,3m đến 4000m.
- Đo tới gương giấy : từ 1,3m đến 500m.
- Gương mini : từ 1,3m đến 2500m.
- Gương chum 3: từ 1,3m đến 5000m
- Độ chính xác/ thời gian đo:
+ Đo tinh: ±( 2 + 2 ppm x D)mm/ 0,9s.
+ Đo nhanh: ±( 3 + 2 ppm x D)mm/ 0,3s
- Hiển thị nhỏ nhất:
+ Đo tinh: 1mm
+ Đo nhanh: 10mm
4. Đo khoảng cách không dùng gương( Đo laser):
- Khoảng cách đo: từ 0,3m đến 400m.
- Độ chính xác:
+ Từ 0,3m đến 200m: ±( 3 + 2 ppm x D)mm.
+ Từ 200m đến 350m: ±( 5 + 10 ppm x D)mm
+ Từ 350m đến 400m: ±( 10 + 10 ppm x D)mm
5. Lưu trữ dữ liệu/ Truyền dữ liệu:
- Bộ nhớ trong: khoảng 10.000 điểm
- Bộ nhớ cắm ngoài: SD( Max 4GB) card và USB ( Max 4GB).
- Cổng nối với máy tính: RS-232C, Tốc độ truyền tối đa 38400bit/s bằng phần mềm Sokkia Link.
- Định dạng suất ra: SDR, Text, Exel, DXF…
6. Cảm biến bù nghiêng:
- Kiểu bù: hai trục.
- Phương pháp: đầu dò điện dịch.
- Phạm vi bù: ±6'.
7. Hệ thống cân bằng:
- Bọt thủy điện tử, kiểu đồ họa và số.
- Bọt thủy dài: 30’’/2mm.
- Bọt thủy tròn: 10’/2mm.
8.Màn hình/ bàn phím:
- Màn hình: 02 màn hình LCD(5"), 01 màn hình LCD (6") 192x80px, chiếu sang.
- Bàn phím: Gồm chữ và số, có 27 phím.
9. Rọi tâm quang học/Laser (tùy chọn)
- Độ phóng đại: 3x.
- Ảnh: thuận.
- Tiêu cự nhỏ nhất: 0,3m.
- Trường nhìn: 50.
10. Nguồn điện:
- Loại pin: 01 pin sạc Li-ion 7,5V.
- Thời gian đo: khoảng 8,5h.
11. Môi trường làm việc:
- Nhiệt độ làm việc: -200 đến +500C ( Chịu đựng: -250 đến +600C).
- Chống nước và bụi: Tiêu chuẩn IEC60529 và IP66.
12. Trọng lượng/ kích thước:
- Trọng lượng: xấp xỉ 5,5kg.
- Kích thước: 166mm W x 173mm D x 341mm H



Hỗ trợ trực tuyến