Máy toàn đạc điện tử Focus 2 - 5"

Máy toàn đạc điện tử Focus 2 - 5

Mô tả sản phẩm

Máy toàn đạc điện tử Focus 2 - 5"

Sản xuất bởi Spectra Precision - Trimble (USA)

 
Sản phẩm mới 

Seri máy toàn đạc Spectra Precision FOCUS 2 là loại máy toàn đạc đời mới, thuận tiện cao độ đem lại sự thông dụng, dễ sử dụng và tính năng gói phần mềm trong máy tạo ra năng lực và năng xuất không gì phù hợp hơn.

 

Seri máy toàn đạc Spectra Precision FOCUS 2 là loại máy toàn đạc đời mới, thuận tiện cao độ đem lại sự thông dụng, dễ sử dụng và tính năng gói phần mềm trong máy tạo ra năng lực và năng xuất không gì phù hợp hơn.

 

Đặc trưng

 

+ Độ chính xác đo góc 2” và 5”

 

+  Đo cự ly nhanh (0,03s) , chính xác (2+2ppm)

 

+ Đo tới gương ở xa (4.000m) và không gương (500m)

 

+ Thời gian làm việc của pin dài (tới 13 giờ)

 

+ Màn hình rộng, dễ dọc

 

+  Bàn phím chế tạo nổi bật

 

- Trực tiếp nhập số

 

- Nhập chữ thông thường

 

- Đồng nhất các phím chức năng

 

- Người dùng có thể tùy đặt chức năng phím

 

+ Phần mềm trong máy mạnh và có tính thực hành

 

+  Phần mềm truyền số liệu qua lại cho máy tính

 

Đặc trưng

+ Độ chính xác đo góc 2” và 5”

+  Đo cự ly nhanh (0,03s) , chính xác (2+2ppm)

+ Đo tới gương ở xa (4.000m) và không gương (500m)

+ Thời gian làm việc của pin dài (tới 13 giờ)

+ Màn hình rộng, dễ dọc

+  Bàn phím chế tạo nổi bật

- Trực tiếp nhập số

- Nhập chữ thông thường

- Đồng nhất các phím chức năng

- Người dùng có thể tùy đặt chức năng phím

+ Phần mềm trong máy mạnh và có tính thực hành

+  Phần mềm truyền số liệu qua lại cho máy tính

 

Bảng chỉ tiêu FOCUS 2 

Đo khoảng cách

Cự ly tới gương tiêu chuẩn (điều kiện tốt 1)

Gương đơn: 2,5m tới 4.000m

Không gương (2): 500m

- Cự ly cho phép nhỏ nhất: 1,0m

Độ chính xác (đo tinh) ISO 17123-4

Gương: ± (2+2ppm × D) mm

Không gương (5): ± (3+2ppm × D) mm

Tốc độ đo (3)

Đo tinh: 0,3 giây

Tiêu chuẩn: 0,2 giây

Đo góc

Độ chính xác (ISO17123-3)

(Góc đứng và ngang): 2" / 5"

Hệ thống đọc: Bàn độ mã vạch

Đường kính bàn độ: 79mm

Số mắt đọc góc dứng/ ngang: 2 đối xứng

Hiển thị nhỏ nhất

Degree: 1” / 5"

Gon: 0.2/1 mgon

MIL6400: 0.005/0.02 mil

Ống kính

Dài: 154mm

Bắt ảnh: thật

Phóng đại: 30×

Kích thước kính vật: 45mm

Khối đo xa EDM: 50mm

Trường ngắm: 1°30'

Độ phân giải: 3"

Tiêu cự nhỏ nhất: 1,0m

Dọi điểm Laser: tia sáng đỏ đồng trục

Cảm biến bù nghiêng

Kiểu: hai phương 

Phương pháp: đầu dò điện dịch 

Phạm vi bù: ± 3,0'

Thông tin

Cổng thông tin: 1 cổng serial (RS-232C)

Giao thức số liệu: thẻ nhớ SD Card, Mini-USB

Nguồn

Pin trong Ni-MH (2 viên)

Điện áp ra: DC 6,0V

Thời gian làm việc (4): xấp xỉ 13 giờ

Thời gian nạp đầy hoàn toàn: 4 giờ

Chỉ tiêu chung

Độ nhạy bọt thủy

 - bọt thủy tròn: 8’/ 2mm

 - bọt thủy dài: 30”/ 2mm

Dọi tâm quang học:

 - bắt ảnh: thật

 - phóng đại: 3×

 - trường ngắm: 5°

 - phạm vi tiêu cự: 0,3m tới ∞

Hai mặt màn hình: chiếu sáng trong, graphic LCD, 160x90 pixels
Bộ nhớ trong: 10.000 bản ghi

Kích thước (rộng x dầy x cao): 160 x 150 x 340 mm

Khối lượng:

- Máy (approx.): 5,1kg 

- Pin: 0,2kg 

- Hòm máy: 3,2kg

Tính năng môi trường

 Nhiệt độ làm việc: –20°C tới +50°C

 Hiệu chỉnh khí quyển:

 - phạm vi nhiệt độ: –40°C tới +60°C

 - áp suất: 400mmHg tới 999mmHg

 Chống bụi và nước: IP55

 Ghi chú: 
1
) Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, không mây, ánh sáng mặt đất điều hòa).  

2) Cự ly đo phụ thuộc nhiều vào mục tiêu và điều kiện đo.

3) Thời gian đo phụ thuộc nhiều vào cự ly và điều kiện đo. Đo ban đầu có thể mất vài giây.  

4) Thời gian pin làm việc ở 25°C, có thể rút ngắn trong nhiệt độ thấp hay dùng pin cũ.

5) Độ chính xác đo từ 1,0m tới 5,0m là ± 8mm. 

Sản phẩm này chỉ có sẵn trong thị trường được chọn.

 



Hỗ trợ trực tuyến