Máy toàn đạc điện tử GTS-230 series (discontinue)

Máy toàn đạc điện tử GTS-230 series (discontinue)

Mô tả sản phẩm

 

GIỚI THIỆU
Máy Toàn Đạc Điện Tử Series 230N
* Cấu trúc bền trắc, gọn nhẹ và tiện dụng
* Khả năng chống bụi và nước
* Màn hình đồ họa, 24 Phím bấm số và chữ cái
* Phần mềm ứng dụng được nâng cấp
* Lưu dữ liệu trên bo mạch
* Nhiều chương trình ứng dụng cho công việc ngoại nghiệp
* Có thêm phần mềm về đường
 
- Độ bền cao, khả năng chống bụi bẩn và chống thấm nước tốt nhất theo tiêu chuẩn IP66 :
GTS-230 có độ bền cao,có thể làm việc trong mọi môi trường, cho phép người dùng liên tục đo mà không chịu ảnh hưởng tác động của ngoại cảnh.
- Bộ nhớ trong được mở rộng
Series GTS- 230 có khả năng lưu được 24.000 điểm đo.
- Hiển thị đồ họa và 24 phím bấm số và chữ cái
GTS-230N Series có 24 phím bấm cho phép người dùng nhập số, tên, mã của điểm trong công việc một cách dễ ràng hơn, ngoài ra màn hình có khả năng hiển thị đồ họa.
- Dùng lâu hơn với Pin: 10h
Pin BT-52QA NI-MH cho phép 10h đo liên tục với đo khoảng cách, và tới 45h chỉ với đo góc. với loại Pin này người dùng không phải mang theo nhiều Pin.Pin BT-52QA sẽ đủ cho công việc cả ngày mà không cần thay.
- Phần mềm về đường:
Phần mềm về đường đã được cài đặt trong series GTS-230. Chức năng này sẽ tự động tính những đường cong, đường chân ốc, đường phức tạp chỉ bằng cách định nghĩa điểm đầu và điểm cuối. cùng với phần mềm ứng dụng ngoại nghiệp và việc thu thập dữ liệu, GTS-230N hỗ trợ nhiều công việc tại hiện trường bằng một loạt chức năng và bằng cách vận hành đơn giản.

Thông Số Kỹ Thuật

THÔNG TIN CHI TIẾT
Thông số kỹ thuật GTS-233N GTS-235N GTS-236N GTS-239N
Ống kính
Độ phóng đại 30X
Đường kính kính vật 45mm
Chiều dài 150mm
Trường nhìn 1o30’
Đo khoảng cách ngắn nhất 1.3m
Đo khoảng cách
Điều kiện 1 Tầm nhìn xa 20 km
Đo tới gương đơn 3.000 m 2.000 m
Đo tới gương chùm ba 4.000 m 2.700 m
Đo tới gương chùm chín 5.000 m 3.400 m
Điều kiện 2 Tầm nhìn xa 40 km
Đo tới gương đơn 3.500 m 2.300 m
Đo tới gương chùm ba 4.700 m 3.100 m
Đo tới gương chùm chín 5.800 m 4.000 m
Độ chính xác đo cạnh ± (2mm+2ppmxD)m.s.e ± (3mm+3ppmxD)
Khả năng hiển thị cạnh nhỏ nhất
Chế độ đo chính xác (Fine) 1 mm / 0.2 mm
Chế độ đo thô (Coarse) 10 mm
Chế độ đo đuổi (Tracking) 10 mm
Thời gian đo cạnh
Phường pháp Số đọc tuyệt đối
Hệ thống nhận diện H: 2 mặt V: 1 mặt H: 1 mặt V: 1 mặt
Khả năng đọc góc nhỏ nhất 1"/5" 5"/10"
Độ chính xác đo góc 3" 5" 6" 9"
Thời gian đo góc >3 giây
Đường kính bàn độ 71 mm
Thông số khác
Biên độ làm việc của con lắc ± 3’
Đơn vị hiệu chỉnh 1"
Bọt thủy tròn 10’/2mm
Tiêu chuẩn kín nước IPX 66
Pin BT-52QA Thời gian đo từ 10h đến 45h
Bộ sạc pin BC-27CR Thời gian sạc 1.8 giờ
Bộ nhớ trong 24.000 điểm
Trọng lượng máy và pin 4.9 kg


Hỗ trợ trực tuyến