Máy thủy bình TOPCON AT-B Series

Máy thủy bình TOPCON AT-B Series

Mô tả sản phẩm

AT-B Series
Serie AT-B – Máy thủy bình tự động
Sử dụng hệ thống làm giảm tần số băng từ tinh vi, máy thủy bình tự động serie AT-B nhanh chóng đo và ổn định tầm nhìn. Những thiết bị chính xác này đảm bảo kết quả thủy chuẩn đáng tin cậy thậm chí khi đang làm việc gần thiết bị nặng hay đường cao tốc bên cạnh những tiếng ồn lớn. Dòng máy thủy bình tự động sử dụng công nghệ IPX6 để chống lại những dòng nước mạnh từ tất cả các phía cũng như chống lại hoàn toàn được nước mưa hoặc nước bắn mạnh khi lái xe.
Những góc ngang có thể đo trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Vòng tròn đuợc che phủ để bảo vệ thiết bị khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ hiển thị được đặt ngay dưới tấm kính để giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng.
Tính năng của Serie AT-B:
  • Bền, an toàn, máy thủy bình tự động giá trị cao
  • 3 mẫu – độ phóng đại 32x, 28x và 24x
  • Bù trừ tự đông nhanh, chính xác và ổn định
  • Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.)
  • Sử dụng an toàn cho mọi mùa trong năm
  • Hiệu chỉnh ngang không bị kẹp và kéo dài vô hạn

Bộ bù áp nhanh, ổn định và bền

Bộ bù áp của Serie AT-B được lắp đặt 4 giá treo dây được làm từ kim loại siêu kéo có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ tối đa, khiến cho độ bền và độ chính xác không khớp nhau. Hệ thống làm giảm tần số băng từ tinh vi nhanh chóng đo và ổn định tầm nhìn bất chấp những tiếng ồn lớn từ những máy móc hạng nặng hay đường cao tốc.

Phép đo góc cho vòng ngang.

Những góc ngang có thể đọ trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Vòng tròn đuợc che phủ để bảo vệ thiết bị khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ hiển thị được đặt ngay dưới tấm kính để giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng.

Tính năng của Serie AT-B:

  • Bền, an toàn, máy thủy bình tự động giá trị cao
  • 3 mẫu – độ phóng đại 32x, 28x và 24x
  • Bù trừ tự đông nhanh, chính xác và ổn định
  • Khả năng hội tụ siêu ngắn 20cm (7.9 in.)
  • Sử dụng an toàn cho mọi mùa trong năm
  • Hiệu chỉnh ngang không bị kẹp và kéo dài vô hạn

 

Bộ bù áp nhanh, ổn định và bền

Bộ bù áp của Serie AT-B được lắp đặt 4 giá treo dây được làm từ kim loại siêu kéo có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ tối đa, khiến cho độ bền và độ chính xác không khớp nhau. Hệ thống làm giảm tần số băng từ tinh vi nhanh chóng đo và ổn định tầm nhìn bất chấp những tiếng ồn lớn từ những máy móc hạng nặng hay đường cao tốc.

Phép đo góc cho vòng ngang.

Những góc ngang có thể đọ trực tiếp theo những đơn vị 1º hay 1gon. Tính năng quay tự do cho phép bạn có thể đọc bất cứ góc nào từ 0. Vòng tròn đuợc che phủ để bảo vệ thiết bị khỏi bụi bẩn và xước. Cửa sổ hiển thị được đặt ngay dưới tấm kính để giúp cho việc đọc số liệu được nhanh chóng.

 

20cm (7.9 in.) – Khả năng hội tụ siêu ngắn

Serie AT-B có thể tập trung vào những vật thể ở cách xa 20cm (7.9 in.) đặt trước kính ngắm. Tính năng này giúp cho việc làm việc trong những khoảng không hạn chế được dễ dàng hơn rất nhiều.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ỐNG KÍNH
Chiều Dài AT-B2
215mm (8.46 in.)AT-B3
215mm (8.46 in.)AT-B4
215mm (8.46 in.)
Độ Phóng Đại AT-B2
32XAT-B3
28XAT-B4
24X
Đường Kính Vật AT-B2
42mm (1.65 in.)AT-B3
36mm (1.42 in.)AT-B4
32mm (1.26 in.)
Độ Phân giải AT-B2
3 in.AT-B3
3.5 in.AT-B4
4 in.
Trường Nhìn AT-B2
1°20’AT-B3
1°25’AT-B4
1°25’ (at 100m/328ft.)
(at 100m/328ft.) AT-B2 
(2.3m/7.5 ft.)AT-B3 
(2.5m/8.2 ft.)AT-B4 
(2.5m/8.2 ft.)
Hiển thị nhỏ nhất của ống kính AT-B2
0.2m (7.9 in.)AT-B3
0.2m (7.9 in.)AT-B4
0.2m (7.9 in.)
Tiêu Điểm Nhỏ Nhất Từ Tâm máy AT-B2
0.3m (1 ft.)AT-B3
0.3m (1 ft.)AT-B4
0.3m (1 ft.)
Hình ảnh AT-B2
ThuậnAT-B3
ThuậnAT-B4
Thuận
Hằng số Stadia AT-B2
0AT-B3
0AT-B4
0
Tỷ số Stadia AT-B2
100AT-B3
100AT-B4
100
Nút Điều Tiêu AT-B2
2-Tốc độAT-B3
1-Tốc độAT-B4
1-Tốc độ
Hỗ Trợ Quan Trắc AT-B2
Khe ngắmAT-B3
ống ngắmAT-B4
ống ngắm
Độ Chính Xác
Không Trắc vi kế AT-B2
0.7mm (0.03 in.)
AT-B3
1.5mm (0.06 in.)
AT-B4
2.0mm (0.08 in.)
Có Trắc Vi Kế AT-B2
0.5mm (0.02 in.)
AT-B3
n/a
AT-B4
n/a
Bù Nghiêng
Kiểu Bù Con Lắc Tự Động
Cài Đặt AT-B2
0.3 in.
AT-B3
0.5 in.
AT-B4
0.5 in.
Phạm Vi Bù AT-B2
±15 ft.
AT-B3
±15ft.
AT-B4
±15 ft.
Hình Tròn
Độ nhạy AT-B2
10 ft./2mm
AT-B3
10 ft./2mm
AT-B4
10 ft./2mm
VÒNG TRÒN
Đường kính AT-B2
103mm (4.1 in.)
AT-B3
103mm (4.1 in.)
AT-B4
103mm (4.1 in.)
Đơn vị nhỏ nhất AT-B2
1°/1gon
AT-B3
1°/1gon
AT-B4
1°/1gon
THÔNG SỐ CHUNG
Tiêu Chuẩn IPX6 (IEC 60529:2001)
Dải Nhiệt độ hoạt động -4°F to +122°F (-20ºC to +50ºC)
Độ Dày AT-B2
5.12 in. (130mm)
AT-B3
5.12 in. (130mm)AT-B4
5.12 in. (130mm)
Chiều dài AT-B2
8.46 in. (215mm)
AT-B3
8.46 in. (215mm)
AT-B4
8.46 in. (215mm)
Chiều cao AT-B2
5.51 in. (140mm)
AT-B3
5.51 in. (140mm)
AT-B4
5.31 in. (135mm)
Trọng Lượng AT-B2
4.1 lbs. (1.85kg)
AT-B3
3.7 lbs. (1.7kg)
AT-B4
3.7 lbs. (1.7kg)

 

 

 



Hỗ trợ trực tuyến